Bảo Hiểm Gia Đình UIC - Gói Bạc

Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cho cả gia đình. Quyền lợi chăm sóc sức khỏe toàn diện. Bảo hiểm cho trẻ từ 60 ngày tuổi.

Bảo Hiểm Gia Đình UIC - Gói Bạc

  • Mã SP:Family - gói Bạc
  • Giá bán:13,650,000 vnđ

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM SỨC KHỎE TRẺ EM UIC

 

ĐIỀU KIỆN THAM GIA BẢO HIỂM SỨC KHỎE TRẺ EM UIC

  • Con cái : từ 60 ngày tuổi đến 18 tuổi.
  • Bố/mẹ : không quá 65 tuổi
  • Gia đình được hiểu là vợ chồng và con cái trực tiếp

 

ƯU ĐIỂM CỦA BẢO HIỂM TRẺ EM UIC SO VỚI CHƯƠNG TRÌNH KHÁC 

  • Bảo hiểm cho trẻ từ 60 ngày tuổi.
  • Không áp dụng đồng bảo hiểm cho trẻ dưới năm tuổi (chi trả 100% chi phí y tế phát sinh).
  • Quyền lợi chăm sóc sức khỏe toàn diện cho cả gia đình.
  • Bảo lãnh chi phí điều trị bệnh tại các bệnh viện tư nhân và quốc tế (không cần trả tiền trước).
  • Dịch vụ bảo lãnh thanh toán viện phí nhanh chóng và uy tín theo tiêu chuẩn quốc tế (cam kết trong vòng 24h làm việc).
  • Thương hiệu bảo hiểm UIC - Nhật Bản.
 
 
 

      

.

 

 

          CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT BẢO HIỂM TRẺ EM UIC

 

 

Chương trình

Silver Family

Điều kiện A – Chết /thương tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh 200,000,000/người, tối đa 800,000,000
Điều kiện B –  Chết/ thương tật vĩnh viễn do tai nạn 200,000,000/người, tối đa 800,000,000
Điều kiện C – Chi phí y tế do tai nạn 80,000,000/năm
Điều kiện D – Điều trị nội trị nội trú do ốm bệnh    
1. Nội trú 100,000,000/năm
+ Tiền phòng (chúng/riêng) Trả chi phí thực tế tối đa 2,000,000/ngày/người
+ Phòng chăm sóc đặc biệt
+ Phòng cấp cứu
+ Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện.
(Áp dụng cho cả chi phí điều trị trong ngày).
2. Phẫu thuật 100,000,000/năm
+ Phẫu thuật do ốm bệnh. Trả chi phí thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm.
+ Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng.
(Không trả chi phí mua bộ phận ghép).
3. Các quyền lợi khác  
a. Chi phí trước khi nhâp viện (30 ngày trước khi nhập viện). 5,000,000/năm
b. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện). 5,000,000/năm
c. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm).  5,000,000/năm
d. Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/ năm).  40,000 /người/ngày
e. Phục hồi chức năng 10,000,000/năm
f. Dịch vụ xe cứu thương Tối đa đến STBH
(Chi phí Taxi 200,000/người/năm)
g. Chi phí mai táng 4,000,000/năm
Điều kiện E - Điều trị ngoại trú do ốm bệnh  
Giới hạn/năm và theo các giới hạn phụ như sau  15,000,000/năm
1.Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm.  1,500,000/lần khám/người - 10 lần/năm
2. Điều trị răng bao gồm: 3,000,000/năm
1,000,000/người
(Cạo vôi răng VND400,000/năm - 2 lần)
Khám, chụp X.Q;
Viêm nướu (lợi), nha chu;
Trám răng bằng chất liệu thông thường như
Amalgam, composite, fuji...;
Điều trị tuỷ răng;
Cạo vôi răng (lấy cao răng);
Nhổ răng bệnh lí (bao gồm tiểu phẫu).
3.  Điều trị bằng các phương pháp vật lí trị liệu (không phải là phương pháp mát-xa hay cải thiện dáng đi)  150,000/ngày/người, tối đa 60 ngày /năm

 

THỜI GIAN CHỜ :

  • Bệnh có sẵn & bệnh đặc biệt : 1 năm.
  • Ngoại trú : 30 ngày